Tải về:
Quyển biểu mẫu Mẫu hồ sơ bệnh án Bộ Y tế ban hành năm 2002
Mẫu Bệnh án YHCT ngoại trú, Nội trú (Ban hành kèm theo Quyết định số 4604/QĐ-BYT ngày 29/11/2010 của Bộ Y tế về ban hành mẫu hồ sơ bệnh án YHCT)
Mẫu Bệnh án Mắt (Ban hành kèm theo Quyết định số 3443/QĐ-BYT ngày 22/9/2011 của Bộ Y tế về ban hành mẫu hồ sơ bệnh án Mắt)
Mẫu bệnh án Tay - Chân - Miệng (Ban hành kèm theo Quyết định số 1456/QĐ-BYT ngày 04/5/2012 của Bộ Y tế về ban hành mẫu hồ sơ bệnh án Tay - Chân - Miệng)
Mẫu đánh giá chất lượng Hồ sơ bệnh án.
Góp ý sửa đổi mẫu Hồ sơ bệnh án, sổ, giấy, phiếu ghi chép trong bệnh viện:
Hiện nay Bộ Y tế đang tiến hành sửa đổi, bổ sung các biểu mẫu hồ sơ bệnh án, các mẫu sổ, giấy ghi chép về y, dược, cận lâm sàng, vật tư thiết bị y tế, biểu mẫu báo cáo thống kê.
Mọi ý kiến đóng góp để hoàn thiện, chuẩn hóa hệ thống biểu mẫu, sổ sách, hồ sơ bệnh án xin gửi về Cục Quản lý khám, chữa bệnh - Bộ Y tế
Địa chỉ: 138A- Giảng Võ - Ba Đình - Hà Nội
Chuyên trách: BS Hà Thái Sơn, email: hathai_son@yahoo.com, 0912477566
Trân trọng cảm ơn
PHẦN I
MẪU BỆNH ÁN: 24 LOẠI
Nội dung trang đang được cập nhật
|
NỘI DUNG |
KHỔ GIẤY |
|
|
Bệnh án Nội khoa |
A3 gấp đôi |
|
|
Bệnh án Nhi khoa |
A3 gấp đôi |
|
|
Bệnh án Truyền nhiễm |
A3 gấp đôi |
|
|
Bệnh án Phụ khoa |
A3 gấp đôi |
|
|
Bệnh án Sản khoa |
A3 gấp đôi |
|
|
Bệnh án Sơ sinh |
A3 gấp đôi |
|
|
Bệnh án Tâm thần |
A3 gấp đôi (6 tr.) |
|
|
Bệnh án Da liễu |
A3 gấp đôi |
|
|
Bệnh án Điều dưỡng-PHCN |
A3 gấp đôi |
|
|
Bệnh án Huyết học-Truyền máu |
A3 gấp đôi |
|
|
Bệnh án Ngoại khoa |
A3 gấp đôi |
|
|
Bệnh án Bỏng |
A3 gấp đôi |
|
|
Bệnh án Ung bướu |
A3 gấp đôi |
|
|
Bệnh án Răng Hàm Mặt |
A3 gấp đôi |
|
|
Bệnh án Tai Mũi Họng |
A3 gấp đôi |
|
|
Bệnh án Mắt |
A3 gấp đôi (5 tr.) |
|
|
Bệnh án Lác-Vận nhãn |
A3 gấp đôi |
|
|
Bệnh án Mắt (trẻ em) |
A3 gấp đôi |
|
|
Bệnh án Mắt (Glôcôm) |
A3 gấp đôi |
|
|
Bệnh án Ngoại trú chung |
A3 gấp đôi |
|
|
Bệnh án Ngoại trú Răng Hàm Mặt |
A3 gấp đôi |
|
|
Bệnh án Ngoại trú Tai Mũi Họng |
A3 gấp đôi |
|
|
Bệnh án Ngoại trú Mắt |
A3 gấp đôi |
|
|
Bệnh án cho tuyến xã/ phường |
A3 gấp đôi |
|
PHẦN II
MẪU GIẤY, PHIẾU CHUYÊN MÔN BỆNH VIỆN: 66 LOẠI
|
NỘI DUNG |
KHỔ GIẤY |
|
|
A. MẪU GIẤY, PHIẾU Y |
4 LOẠI |
|
|
Giấy ra viện |
A5 ngang |
|
|
Giấy chuyển viện |
A4 dọc |
|
|
Giấy cam đoan chấp nhận phẫu thuật, thủ thuật và gây mê hồi sức |
A5 ngang |
|
|
Giấy chứng nhận phẫu thuật |
A5 ngang |
|
|
Giấy khám/ chữa bệnh theo yêu cầu |
A4 dọc |
|
|
Giấy thử phản ứng thuốc |
A4 ngang |
|
|
Phiếu theo dõi dị ứng thuốc |
A5 ngang |
|
|
Giấy chứng nhận thương tích |
A4 dọc |
|
|
Phiếu chăm sóc |
A4 dọc |
|
|
Phiếu theo dõi chức năng sống |
A4 dọc |
|
|
Phiếu theo dõi chuyển dạ đẻ (biểu đồ chuyển dạ) |
A4 đứng |
|
|
Phiếu khám chuyên khoa |
A5 ngang |
|
|
Phiếu gây mê hồi sức |
A4 dọc |
|
|
Phiếu phẫu thuật/ thủ thuật |
A4 dọc |
|
|
Phiếu lĩnh và phát máu |
A4 ngang |
|
|
Phiếu truyền máu |
A4 dọc |
|
|
Phiếu theo dõi truyền dịch |
A4 dọc |
|
|
Phiếu sơ kết 15 ngày điều trị |
A4 dọc |
|
|
Phiếu chiếu/ chụp X-quang |
A5 dọc |
|
|
Phiếu chụp cắt lớp vi tính |
A5 dọc |
|
|
Phiếu chụp cộng hưởng từ |
A5 dọc |
|
|
Phiếu siêu âm |
A5 dọc |
|
|
Phiếu điện tim |
A4 dọc |
|
|
Phiếu điện não |
A4 dọc |
|
|
Phiếu nội soi |
A4 dọc |
|
|
Phiếu đo chức năng hô hấp |
A5 ngang |
|
|
Phiếu xét nghiệm (chung) |
A5 ngang |
|
|
Phiếu xét nghiệm Huyết học |
A4 dọc |
|
|
Phiếu xét nghiệm huyết - tuỷ đồ |
A4 dọc |
|
|
Phiếu xét nghiệm chẩn đoán rối loạn đông cầm máu |
A4 dọc |
|
|
Phiếu xét nghiệm sinh thiết tuỷ xương |
A4 dọc |
|
|
Phiếu xét nghiệm nước dịch |
A4 dọc |
|
|
Phiếu xét nghiệm hoá sinh máu |
A4 dọc |
|
|
Phiếu xét nghiệm hoá sinh nước tiểu, phân, dịch chọc dò |
A4 dọc |
|
|
Phiếu xét nghiệm vi sinh |
A5 ngang |
156 |
|
Phiếu xét nghiệm giải phẫu bệnh sinh thiết |
A4 dọc |
|
|
Phiếu xét nghiệm giải phẫu bệnh khám nghiệm tử thi. |
A4 dọc |
|
|
Phiếu thanh toán ra viện |
A4 dọc |
|
|
Tờ điều trị |
A4 dọc |
|
|
Trích biên bản hội chẩn |
A4 dọc |
|
|
Trích biên bản kiểm điểm tử vong |
A4 dọc |
|
|
Phiếu khám bệnh vào viện (chung) |
A4 dọc |
|
|
Phiếu khám bệnh vào viện (chuyên khoa Mắt) |
A4 dọc |
|
|
Phiếu khám bệnh vào viện (chuyên khoa Tai - Mũi – Họng) |
A4 dọc |
|
|
Phiếu khám bệnh vào viện chuyên khoa Răng - Hàm - Mặt |
A4 dọc |
|
|
B. MẪU GIẤY, PHIẾU DƯỢC |
17 LOẠI |
|
|
Phiếu lĩnh thuốc |
A4 dọc |
|
|
Phiếu lĩnh hoá chất |
A4 dọc |
|
|
Phiếu lĩnh vật dụng y tế tiêu hao |
A4 dọc |
|
|
Thẻ kho |
A4 dọc |
|
|
Phiếu trả lại thuốc/ hoá chất/ vật dụng y tế tiêu hao |
A4 dọc |
|
|
Dự trù thuốc mới cần nhập nội |
A4 dọc |
|
|
Báo cáo sử dụng thuốc tháng |
A4 ngang |
|
|
Báo cáo sử dụng hoá chất tháng |
A4 ngang |
|
|
Báo cáo sử dụng vật dụng y tế tiêu hao |
A4 ngang |
|
|
Báo cáo công tác dược bệnh viện |
A4 dọc |
|
|
Biên bản kiểm kê thuốc |
A4 ngang |
|
|
Biên bản kiểm kê hoá chất |
A4 ngang |
|
|
Biên bản kiểm kê vật dụng y tế tiêu hao |
A4 ngang |
|
|
Biên bản xác nhận thuốc/ hoá chất/ y vật dụng y tế tiêu hao mất/ hỏng/ vỡ |
A4 dọc |
|
|
Biên bản thanh lí thuốc/ hoá chất/ vật dụng y tế tiêu hao |
A4 ngang |
|
|
Thống kê 15 ngày sử dụng thuốc/ hoá chất/ vật dụng y tế tiêu hao. |
A3 ngang |
|
|
Đơn thuốc |
A5 dọc |
|
|
Phiếu công khai thuốc |
|
|
|
C. MẪU GIẤY, PHIẾU VẬT TƯ/ THIẾT BỊ Y TẾ |
3 LOẠI |
|
|
Dự trù máy, thiết bị y tế. |
A4 ngang |
|
|
Báo cáo hiện trạng máy/ thiết bị y tế |
A4 ngang |
|
|
Biên bản kiểm kê máy/ thiết bị y tế. |
A4 ngang |
|
PHẦN III
MẪU SỔ CHUYÊN MÔN BỆNH VIỆN: 47 LOẠI
|
NỘI DUNG |
KHỔ GIẤY |
|
|
A. MẪU SỔ Y |
41 LOẠI |
|
|
Sổ khám bệnh (chung, chuyên khoa, ngoại trú) |
A2 gấp đôi |
|
|
Sổ vào viện, ra viện, chuyển viện |
A2 gấp đôi |
|
|
Sổ bàn giao người bệnh vào khoa |
A4 gấp đôi |
|
|
Sổ bàn giao người bệnh chuyển viện |
A4 gấp đôi |
|
|
Sổ mời hội chẩn |
A4 gấp đôi |
|
|
Sổ biên bản hội chẩn |
A3 gấp đôi |
|
|
Sổ thường trực |
A3 gấp đôi |
|
|
Sổ bàn giao thuốc thường trực |
A3 gấp đôi |
|
|
Sổ bàn giao dụng cụ thường trực |
A3 gấp đôi |
|
|
Sổ tổng hợp thuốc hàng ngày |
A2 gấp đôi |
|
|
Sổ phẫu thuật |
A3 gấp đôi |
|
|
Sổ thủ thuật |
A3 gấp đôi |
|
|
Sổ duyệt kế hoạch phẫu thuật |
A3 gấp đôi |
|
|
Sổ xét nghiệm |
A3 gấp đôi |
|
|
Sổ xét nghiệm tế bào máu ngoại vi |
A2 gấp đôi |
|
|
Sổ chẩn đoán hình ảnh |
A3 gấp đôi |
|
|
Sổ nội soi |
A3 gấp đôi |
|
|
Sổ xét nghiệm vi sinh |
A2 gấp đôi |
|
|
Sổ giao và nhận bệnh phẩm |
A3 gấp đôi |
|
|
Sổ trả kết quả cận lâm sàng |
A4 gấp đôi |
|
|
Sổ bàn giao hồ sơ bệnh án |
A4 gấp đôi |
|
|
Sổ lưu trữ hồ sơ bệnh án |
A2 gấp đôi |
|
|
Sổ lưu trữ hồ sơ bệnh án tử vong |
A2 gấp đôi |
|
|
Sổ báo cáo kế hoạch công tác hàng tháng |
A4 gấp đôi |
|
|
Sổ công tác chỉ đạo tuyến |
A4 gấp đôi |
|
|
Sổ kiểm tra |
A4 gấp đôi |
|
|
Sổ sai sót chuyên môn |
A4 gấp đôi |
|
|
Sổ biên bản kiểm điểm tử vong |
A3 gấp đôi |
|
|
Sổ đào tạo bồi dưỡng chuyên môn |
A4 gấp đôi |
|
|
Sổ họp giao ban |
A3 gấp đôi |
|
|
Sổ họp hội đồng thuốc và điều trị |
A3 gấp đôi |
|
|
Sổ họp hội đồng khoa học kỹ thuật |
A3 gấp đôi |
|
|
Sổ đăng ký đề tài nghiên cứu khoa học, sáng kiến cải tiến kỹ thuật |
A3 gấp đôi |
|
|
Sổ theo dõi khen thưởng |
A3 gấp đôi |
|
|
Sổ theo dõi kỷ luật |
A2 gấp đôi |
|
|
Sổ báo ăn, uống của người bệnh |
A2 gấp đôi |
|
|
Sổ góp ý của người bệnh |
A4 gấp đôi |
|
|
Sổ sinh hoạt hội đồng người bệnh |
A4 gấp đôi |
|
|
Sổ bàn giao tư trang người bệnh tử vong |
A4 gấp đôi |
|
|
Sổ quản lý, sửa chữa thiết bị y tế |
A3 gấp đôi |
|
|
Sổ tài sản y dụng cụ |
A4 gấp đôi |
|
|
Sổ xin xe ô tô cứu thương |
A5 ngang |
|
|
B. MẪU SỔ DƯỢC |
2 LOẠI |
|
|
Sổ kiểm nhập thuốc/ hoá chất/ vật dụng y tế tiêu hao |
A2 gấp đôi |
|
|
Sổ pha chế theo đơn |
A2 gấp đôi |
|
|
Sổ điều trị ngoại trú tâm thần |
1/4 Khổ A4 |
|
|
C. MẪU SỔ VẬT TƯ/ THIẾT BỊ Y TẾ |
2 LOẠI |
|
|
Sổ xuất nhập vật tư/ thiết bị y tế |
A2 gấp đôi |
|
|
Sổ theo dõi máy/ thiết bị y tế |
A2 gấp đôi |
|






